Công tắc áp suất · Lefoo
Rơ le áp suất Lefoo LF5532 — dải cài 8 ~ 32 bar, ren 7/16 UNF
Rơ le áp suất Lefoo LF5532 — còn gọi là công tắc áp suất, công tắc áp lực, tiếng Anh là pressure switch — là thiết bị đóng cắt mạch điện theo áp suất, dải cài 8 ~ 32 bar, tương đương 8,2 ~ 32,6 kgf/cm² hay 116 ~ 464 psi. Tiếp điểm SPDT, tự đóng lại khi áp tụt, cổng ren 7/16 UNF đực.
LF5532 là mã có dải áp cao nhất dòng LF55. Chọn mã này khi hệ thống chạy trên 8 bar — máy nén khí áp cao, bơm cao áp, đầu đẩy hệ lạnh. Hệ chạy dưới 8 bar nên dùng mã dải thấp hơn để chỉnh chính xác hơn.
8 ~ 32 barVi sai 2 ~ 5 barSPDT · IP44Ren 7/16 UNF
01
Thông số kỹ thuật
Số liệu rơ le áp suất Lefoo LF5532 theo catalogue dòng LF55. Đơn vị bar quy đổi theo chuẩn đo lường quốc tế: 1 bar = 1,0197 kgf/cm² = 14,504 psi.
| Mã sản phẩm | LF5532 · ren 7/16 UNF |
|---|---|
| Dải áp cài đặt | 8 ~ 32 bar (8,2 ~ 32,6 kgf/cm² · 116 ~ 464 psi) |
| Vi sai (chênh áp đóng/cắt) | 2 ~ 5 bar (2 ~ 5,1 kgf/cm²) |
| Áp làm việc tối đa | 35 bar |
| Kiểu tiếp điểm | SPDT — một cực, hai hướng (NO · NC · COM) |
| Thông số điện | 240VAC: 8A thường / 48A khởi động · 120VAC: 16A / 72A |
| Vật liệu tiếp điểm | Tiếp điểm động phủ bạc, tiếp điểm tĩnh bạc nguyên khối |
| Cách phục hồi | Tự động (auto reset) — đóng lại khi áp tụt qua vi sai |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Nhiệt độ môi trường | −20 đến 65°C |
| Nhiệt độ môi chất | −40 đến 120°C |
| Môi chất dùng được | Khí nén, nước, dầu, gas lạnh R22 · R134a · R404A |
| Cổng kết nối | Ren 7/16 UNF đực |
| Đầu luồn cáp | Đường kính 6 – 14 mm |
| Mô-men siết tối đa | 2 N·m |
| Chịu điện áp | 2000V trong 1 phút không đánh thủng |
| Màu vỏ · giá đỡ | Trắng · kèm pat bắt tiêu chuẩn |
| Hãng · xuất xứ | Lefoo · Trung Quốc |
02
Dùng ở đâu
Ba tình huống LF5532 hay được lắp nhất trong thực tế.
Máy nén khí áp cao
Cắt máy khi bình đủ áp, đóng lại khi áp tụt xuống ngưỡng dưới. Với máy chạy 10–25 bar thì LF5532 nằm đúng giữa dải cài, chỉnh dễ và giữ ổn định.
Bảo vệ cao áp hệ lạnh
Lắp phía đầu đẩy máy nén, ngắt khi áp gas vượt ngưỡng an toàn. Chịu được môi chất R22, R134a, R404A và nhiệt độ môi chất tới 120°C.
Bơm tăng áp, hệ thủy lực áp thấp
Điều khiển bơm chạy và dừng theo áp đường ống. Tiếp điểm SPDT đấu được cả kiểu thường mở và thường đóng, tùy mạch điều khiển sẵn có.
03
So sánh các mã dòng LF55
Cùng thân, cùng kiểu tiếp điểm, chỉ khác dải áp và vi sai. Cột cuối là mã dòng HS có dải áp tương đương đang bán tại Hữu Đạt.
| Mã | Dải áp (bar) | Vi sai (bar) | Áp tối đa | Mã HS tương đương |
|---|---|---|---|---|
| LF5503 | -0,5 ~ 3 | 0,35 ~ 1,5 | 10 bar | HS-203 |
| LF5506 | -0,5 ~ 6 | 0,6 ~ 4 | 17 bar | HS-206 |
| LF5508 | -0,2 ~ 7,5 | 0,7 ~ 4 | 17 bar | — |
| LF5510 | 1 ~ 10 | 1 ~ 3 | 17 bar | HS-210 |
| LF5514 | 2 ~ 14 | 1 ~ 4 | 17 bar | — |
| LF5520 | 5 ~ 20 | 2 ~ 5 | 35 bar | HS-220 |
| LF5530D | 5 ~ 30 | 3 ~ 10 | 35 bar | HS-230 |
| LF5532 | 8 ~ 32 | 2 ~ 5 | 35 bar | — |
Đang phân vân giữa LF5532 và LF5530D?
04
Chọn dải áp cho đúng
Quy tắc chọn: áp cắt mong muốn nên nằm khoảng giữa dải cài, không sát hai đầu.
| Áp cắt cần đặt | Mã nên chọn | Vì sao |
|---|---|---|
| Dưới 3 bar | LF5503 | Dải thấp, chỉnh mịn ở vùng áp nhỏ |
| 3 – 6 bar | LF5506 | Phổ biến cho máy nén khí dân dụng |
| 6 – 10 bar | LF5510 | Máy nén công nghiệp cỡ vừa |
| 10 – 20 bar | LF5520 | Áp cao, thân chịu tới 35 bar |
| 20 – 30 bar | LF5530D · LF5532 | Chọn LF5532 nếu cần vi sai hẹp hơn (2 ~ 5 thay vì 3 ~ 10) |
| Trên 32 bar | Không dùng dòng LF55 | Vượt giới hạn thân 35 bar |
05
Lắp đặt & cài áp
Bốn bước, làm đúng thứ tự để không phải tháo ra chỉnh lại.
- Bắt pat vào khung máy, nối cổng 7/16 UNF vào đường áp. Siết tối đa 2 N·m — siết quá tay làm biến dạng màng và sai ngưỡng.
- Luồn cáp qua đầu cáp (chịu dây 6–14 mm), đấu vào ba chân COM, NO, NC theo mạch điều khiển. Siết chặt đầu cáp để giữ cấp bảo vệ IP44.
- Chỉnh vít RANGE để đặt ngưỡng cắt. Vặn theo chiều tăng thì áp cắt tăng. Đọc trên thang chia vạch ở mặt trước.
- Chỉnh vít DIFF để đặt vi sai. Vi sai càng nhỏ máy đóng cắt càng dày — hại tiếp điểm và động cơ. Vi sai càng lớn áp dao động càng rộng. Chạy thử vài chu kỳ rồi tinh chỉnh.
06
Câu hỏi thường gặp
Rơ le áp suất LF5532 cài được dải áp bao nhiêu?
LF5532 khác gì LF5530D?
Cổng ren 7/16 UNF có lắp thẳng vào ống ren 13 được không?
Dùng được cho gas lạnh nào?
Tiếp điểm SPDT đấu như thế nào?
Cần đặt hàng hoặc hỏi tồn kho?
Báo giúp áp làm việc và áp cắt mong muốn, bên mình chọn đúng mã và cài sẵn trước khi giao. Có sẵn đầu chuyển ren nếu hệ thống dùng chuẩn khác.

















Reviews
There are no reviews yet.