Đồng hồ đo áp suất · KK Gauges
Đồng hồ đo áp suất hơi mặt 100 chân đứng — chịu nhiệt 180°C, 12 dải
Đồng hồ đo áp suất hơi mặt 100 chân đứng — còn gọi là đồng hồ áp lực, đồng hồ đo áp suất khí nén, tiếng Anh là pressure gauge — đo áp suất nước, hơi, khí và dầu trong đường ống hoặc thiết bị. Mặt 100 mm, ren ngoài 17 mm (3/8″ PT), chịu nhiệt tối đa 180°C.
Mặt 100 mm đọc rõ ở khoảng cách vài mét, hợp nhà xưởng và trạm bơm nơi người vận hành đi tuần chứ không đứng sát máy. Ngưỡng nhiệt 180°C cho phép lắp trực tiếp ở đường ống hơi nóng mà không cần thêm phụ kiện hạ nhiệt.
Mặt 100 mmRen 17 mm · 3/8″ PTChịu nhiệt 180°C12 dải đo
01
Thông số kỹ thuật
Số liệu đồng hồ đo áp suất hơi mặt 100 theo catalogue KK Gauges. Quy đổi theo chuẩn đo lường quốc tế: 1 kgf/cm² = 0,98066 bar = 14,223 psi.
| Đường kính mặt | 100 mm |
|---|---|
| Kiểu kết nối | Chân đứng — ren nằm phía dưới thân |
| Quy cách ren | Ren ngoài 17 mm (3/8″ PT) |
| Nhiệt độ tối đa | 180°C (356°F) |
| Vật liệu vỏ | Thép, chống ăn mòn |
| Vật liệu ruột | Đồng |
| Mặt kính | Thuỷ tinh, trong suốt, không ố vàng theo thời gian |
| Đơn vị hiển thị | psi và kg/cm² trên cùng mặt số |
| Nguyên lý | Áp tác động lên màng, truyền qua bánh răng làm quay kim |
| Môi chất đo được | Nước, hơi, khí, dầu |
| Ứng dụng | Cơ khí, công nghiệp, nhà máy, xây dựng, máy bơm |
| Hãng · công nghệ | KK Gauges · Đài Loan |
| Dải | Thang hiển thị |
|---|---|
| Hút chân không | Đo áp âm, dùng cho hệ chân không |
| 1 Kg | 0 – 1 kgf/cm² |
| 2 Kg | 0 – 2 kgf/cm² |
| 3.5 Kg | 0 – 3,5 kgf/cm² |
| 5 Kg | 0 – 5 kgf/cm² |
| 7 Kg | 0 – 7 kgf/cm² |
| 10 Kg | 0 – 10 kgf/cm² |
| 15 Kg | 0 – 15 kgf/cm² |
| 20 Kg | 0 – 20 kgf/cm² |
| 25 Kg | 0 – 25 kgf/cm² |
| 35 Kg | 0 – 35 kgf/cm² |
| 50 Kg | 0 – 50 kgf/cm² |
02
Dùng ở đâu
Ba nơi mặt 100 hợp hơn các cỡ nhỏ.
Nồi hơi, đường ống hơi nóng
Ngưỡng nhiệt 180°C cho phép lắp trực tiếp ở nơi có hơi nóng. Mặt lớn giúp đọc được từ khoảng cách an toàn, không phải lại gần chỗ nóng.
Trạm bơm, hệ cấp nước công trình
Ren 17 mm là cỡ phổ thông của đường ống công nghiệp, lắp thẳng lên cổng ra của bơm hoặc bình áp mà không cần đầu chuyển.
Nhà xưởng cơ khí, hệ khí nén lớn
Người vận hành đi tuần đọc số từ xa vài mét. Dải đo trải từ hút chân không tới 50 kg nên một mã phủ được gần hết nhu cầu trong xưởng.
03
So sánh các cỡ mặt đang bán
Cùng hãng KK Gauges, khác cỡ mặt, cỡ ren và ngưỡng nhiệt.
| Loại | Mặt · Ren | Chịu nhiệt | Hợp với |
|---|---|---|---|
| Hơi mặt 38 chân sau | 38 mm · 9.6 mm | 100°C | Bộ lọc mini, chỗ rất chật |
| Hơi mặt 52 chân sau | 52 mm · 13 mm | 100°C | Gắn tủ, âm tường |
| Hơi mặt 63 chân đứng | 63 mm · 13 mm | 100°C | Đường ống nhỏ, đọc gần |
| Hơi mặt 100 chân đứng (trang này) | 100 mm · 17 mm | 180°C | Hơi nóng, đọc từ xa, ống lớn |
| Hơi mặt 150 chân đứng | 150 mm · 21 mm | Theo mã | Nồi hơi lớn, đọc rất xa |
Không rõ đường ống đang dùng ren cỡ nào?
04
Chọn dải đo cho đúng
Nguyên tắc: áp làm việc thực tế nên bằng khoảng 70% dải đo cực đại, không chọn sát mép trên.
| Áp làm việc thực tế | Dải nên chọn | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|
| Áp âm, chân không | Hút chân không | Hệ hút chân không, bơm chân không |
| Dưới 1,4 Kg | 2 Kg | Đường ống nước dân dụng |
| 2,5 – 3,5 Kg | 5 Kg | Máy bơm nước, hệ áp thấp |
| 5 – 7 Kg | 10 Kg | Máy nén khí thông dụng, nồi hơi nhỏ |
| 10 – 14 Kg | 20 Kg | Máy nén khí công nghiệp |
| 17 – 25 Kg | 35 Kg | Hệ áp cao, nồi hơi lớn |
| 25 – 35 Kg | 50 Kg | Thủy lực áp trung bình |
Ví dụ cụ thể: hệ chạy thực tế 7 kg thì chọn đồng hồ dải 10 Kg, không chọn dải 7 Kg vì kim nằm sát vạch cuối, cũng không chọn dải 35 Kg vì kim ở đầu thang khó đọc chính xác.
05
Lắp đặt & bảo vệ
Bốn việc cần làm đúng.
- Kiểm tra kim có nằm đúng vạch 0 khi chưa có áp. Nếu lệch sẵn từ đầu thì không nên lắp.
- Kiểm tra độ rung ở vị trí lắp. Máy rung mạnh thì đặt đồng hồ ở vị trí xa hơn, hoặc chuyển sang loại có dầu giảm chấn.
- Quấn cao su non hoặc keo vào chân ren 17 mm, vặn vào đường ống. Dùng mỏ lết kẹp phần ren, không xoay thân đồng hồ.
- Nên lắp thêm van khoá trên đường ống để thuận tiện tháo lắp mà không phải xả cả hệ. Với hơi nóng, cân nhắc thêm ống siphon chứa nước.
06
Câu hỏi thường gặp
Đồng hồ mặt 100 này có bao nhiêu dải đo?
Ren 17 mm có lắp vừa ren 13 mm không?
Chịu nhiệt 180°C có nghĩa là không cần ống siphon?
Khác gì với mã mặt 63 chân đứng?
Hệ có rung mạnh thì dùng được không?
Cần đặt hàng hoặc hỏi tồn kho?
Anh cho biết áp làm việc, nhiệt độ môi chất và cỡ ren chỗ lắp, bên mình tư vấn dải phù hợp trong 12 lựa chọn.














Reviews
There are no reviews yet.